Trường đại học Daegu Hàn Quốc được thành lập năm 1956 gồm 2 cơ sở: 1 cơ sở tọa tại khu trung tâm Thành phố Daegu và cơ sở chính toạ lạc tại Gyeongsan – cách Daegu 50 phút đi xe bus. Với tổng diện tích là 268,5 ha, trường là có diện tích lớn nhất tại Hàn Quốc.
Đại học Daegu ( Daegu University ) được đánh giá là trường Đại học đầu tiên đào tạo cấp bậc Đại học ở Hàn Quốc. Việc gắn chặt giữa kiến thức học thuật, công nghệ cùng với những áp dụng thực tiễn trong giảng dạy chuyên ngành đã đưa Daegu trở thành 1 trong những trường Đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Trường nổi tiếng với các chuyên ngành đào tạo: Ngôn ngữ, Luật, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Kĩ thuật, Quan hệ công chúng, Nghệ thuật và Thiết kế, Giáo dục, chăm sóc sức khoẻ…
Chương trình đào tạo và học phí
- Phí xét tuyển: 60,000 KRW
- Phí nhập học: 680,000 KRW
| Khoa |
Chuyên ngành |
Học phí (1 kỳ) |
| Nhân văn |
- Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
- Ngôn ngữ & Nghiên cứu Trung Quốc
- Ngôn ngữ & Nghiên cứu Nhật Bản
- Ngôn ngữ & Nghiên cứu Nga
- Ngôn ngữ & Nghiên cứu Anh
- Ngôn ngữ & Nghiên cứu Đức
- Nghiên cứu văn hóa châu Âu
|
2,882,000 KRW |
- Giáo dục thể chất
- Thể thao và giải trí
- Quản trị dịch vụ Golf
|
3,729,000 KRW |
| Hành chính công |
- Hành chính công
- Hành chính cảnh sát
- Hành chính công đô thị
- Phúc lợi & Phát triển cộng đồng
- Quản trị đất đai & Bất động sản
|
2,882,000 KRW |
| Kinh tế – Quản trị kinh doanh |
- Kinh tế
- Thương mại quốc tế
- Quản trị kinh doanh
- Kế toán
- Quản trị du lịch
- Tài chính – Bảo hiểm
- Khách sạn – Du lịch
|
2,882,000 KRW |
| Khoa học xã hội |
- Phúc lợi xã hội
- Phúc lợi công nghiệp
- Phúc lợi gia đình
- Khoa học thông tin – thư viện
- Tâm lý học
- Quan hệ quốc tế
- Xã hội học
- Truyền thông
|
2,882,000 KRW |
| Khoa học đời sống – tự nhiên |
|
3,454,000 KRW |
- Khoa học dữ liệu – thống kê
- Hóa học
- Khoa học sinh học
- Khoa học an toàn thực phẩm – môi trường
- Trồng trọt
- Công nghiệp sinh học
- Tài nguyên động vật
- Tài nguyên rừng
|
3,729,000 KRW |
| Kỹ thuật |
- Kỹ thuật kiến trúc
- Kỹ thuật dân dụng
- Kỹ thuật môi trường
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật thiết kế cơ khí
- Kỹ thuật quản trị và công nghiệp
- Kỹ thuật thực phẩm
- Thực phẩm – Dinh dưỡng
- Công nghệ sinh học
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật cảnh quan
- Kỹ thuật & Hoạch định đô thị
- Kỹ thuật & Khoa học năng lượng vật liệu
|
4,007,000 KRW |
| Kỹ thuật truyền thông – thông tin |
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật kiểm soát điện tử
- Kỹ thuật truyền thông thông tin
- Kỹ thuật đa phương tiện
- Trí tuệ nhân tạo
- Kỹ thuật máy tính
- Phần mềm máy tính
|
4,007,000 KRW |
| Nghệ thuật – Thiết kế |
- Thiết kế trực quan
- Mỹ thuật
- Thiết kế hoạt hình – hình ảnh
- Thiết kế & Nghệ thuật chức năng
- Thiết kế công nghiệp
- Thiết kế thời trang
- Thiết kế kiến trúc nội thất
|
4,259,000 KRW |
| Sư phạm |
- Sư phạm tiếng Hàn
- Sư phạm tiếng Anh
- Sư phạm Lịch sử
- Sư phạm Nghiên cứu xã hội
- Sư phạm Địa lý
- Sư phạm mầm non
- Sư phạm đặc biệt
- Sư phạm tiểu học
- Sư phạm đặc biệt mầm non
- Sư phạm Toán
- Sư phạm Vật lý
- Sư phạm Hóa học
- Sư phạm Sinh học
- Sư phạm Khoa học trái đất
- Sư phạm môi trường
|
|
| Khoa học trị liệu |
- Phục hồi nghề nghiệp
- Bệnh lý ngôn ngữ
- Tâm lý phục hồi
- Công nghệ phục hồi
- Vật lý trị liệu
- Phục hồi & Tăng cường sức khỏe
|
3,729,000 KRW |
| Luật |
- Luật công
- Luật tư
- Luật cảnh sát
|
2,882,000 KRW |
| Điều dưỡng & Sức khỏe cộng đồng |
- Điều dưỡng
- Sức khỏe cộng đồng
|
3,729,000 KRW |